Tìm kiếm
3 kết quả cho “Provisioned capacity”. Tìm không phân biệt dấu.
- AWS Lessons Learned for Data Processing Pipelines Bài tóm tắt · Expedia · 2016
Khoảng 2015, team Media Services của Expedia chuyển pipeline xử lý ảnh (nhận ảnh từ khách sạn và nhà cung cấp, tối ưu, phân phối cho các site) từ một hệ batch cũ sang pipeline dựa trên queue trên AWS.
- 25% or 6 to 4: The 11/6/23 Authentication Outage Bài tóm tắt · Discord · 2023
Cụm ScyllaDB scylla-authentication giữ session người dùng, đứng sau service xác thực viết bằng Rust; mọi request API đều qua đây. Topology chuẩn của Discord: "super-disk" RAID gương giữa NVMe local SSD (mất khi reboot)…
- Deployment of etcd on AWS EC2 Bài tóm tắt · etcd · 2017
…t theo máy). EBS dao động có thể làm cụm etcd mất ổn định ; Provisioned IOPS ổn định hơn general purpose SSD. - Bước tiếp: etcd-operator trên Kubernetes (backup định kỳ lên S3, tha…