Tìm kiếm
8 kết quả cho “Typeahead”. Tìm không phân biệt dấu.
- Under the Hood: Building out the infrastructure for Graph Search Bài tóm tắt · Meta · 2013
…hau: PPS (theo từ khoá, cá nhân hoá, lọc theo loại entity); Typeahead (2009–2010, tìm theo tiền tố khi gõ, viết lại toàn bộ backend và frontend để đạt hiệu năng, nhưng index bị giớ…
- Hạ tầng tìm kiếm Chủ đề Thành viên
Lúc đầu, tìm kiếm là LIKE trên database hoặc một thư viện (Lucene) nhúng trong app. Khi dữ liệu và tính năng tăng, search thành một hệ có trạng thái riêng, khác database ở mấy điểm:
- Migration không downtime Chủ đề Thành viên
Hệ thống đang chạy thật (gọi xe, chat, thiết kế) không được dừng, nhưng phải đổi ngôn ngữ, database hoặc hạ tầng bên dưới.
- Monolith và microservices — đi và quay lại Chủ đề Thành viên
Lúc nào nên tách hệ thống thành nhiều service, và cái giá của việc đó là gì? Các nguồn hiện có cho thấy đây không phải đường một chiều.
- Search Federation Architecture at LinkedIn Bài tóm tắt · LinkedIn · 2018
…Ba mid-tier lần lượt ra đời: federated-search-rest (2012), typeahead-rest (Q1/2014), seas-federated-search (Q2/2014). - Đầu 2015, team xác định ba vấn đề: - search và typeahead có…
- LinkedIn Công ty Thành viên
Bài khung là bài nhìn lại năm 2015 . LinkedIn bắt đầu năm 2003 là một monolith tên Leo. Service đầu tiên tách ra là member graph, vì đồ thị kết nối có profile tải khác hẳn; DB profile được đỡ bằng scale dọc rồi replica…
- Did you mean "Galene"? Bài tóm tắt · LinkedIn · 2014
…oup, có version và rollback. - Ví dụ Instant Member Search (typeahead): trước chỉ tìm trong kết nối cấp 1–2, giờ tìm được mọi member; theo LinkedIn nhanh hơn gấp đôi với khoảng một…
- Near real-time features for near real-time personalization Bài tóm tắt · LinkedIn · 2022
…m: job apply +0,66%, bỏ qua gợi ý −20%, WAU +0,03%; feed và typeahead cũng tăng. - Giới hạn: feature của item dựa trên hành động của mọi member (độ hot của bài) quá đắt khi phải tí…